Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ Data Warehouse (Anh – Việt)
Từ điển thuật ngữ Data Warehouse Anh – Việt: OLAP, OLTP, ETL, ELT, fact, dimension, grain, star schema, SCD, Data Vault, lakehouse, medallion. Giải thích ngắn gọn.
Danh sách thuật ngữ
- Data Warehouse (DW, DWH)
- Kho dữ liệu: hệ thống lưu trữ tập trung dữ liệu đã tích hợp, có lịch sử, phục vụ phân tích và báo cáo. Xem thêm
- Data Mart
- Kho dữ liệu phạm vi hẹp, phục vụ một phòng ban hoặc một chủ đề nghiệp vụ. Xem thêm
- Data Lake
- Hồ dữ liệu: kho lưu trữ dữ liệu thô mọi định dạng ở quy mô lớn, áp schema khi đọc. Xem thêm
- Data Lakehouse
- Kiến trúc kết hợp lưu trữ mở chi phí thấp của data lake với giao dịch ACID và quản trị dữ liệu của data warehouse. Xem thêm
- Enterprise Data Warehouse (EDW)
- Kho dữ liệu doanh nghiệp, tích hợp dữ liệu toàn tổ chức; trung tâm của phương pháp Inmon. Xem thêm
- OLTP
- Online Transaction Processing: hệ thống xử lý giao dịch, tối ưu cho đọc/ghi từng bản ghi. Xem thêm
- OLAP
- Online Analytical Processing: xử lý phân tích, tối ưu cho truy vấn đọc nhiều và tổng hợp dữ liệu lớn. Xem thêm
- ETL
- Extract – Transform – Load: trích xuất, biến đổi trên engine riêng, rồi nạp vào kho. Xem thêm
- ELT
- Extract – Load – Transform: nạp dữ liệu thô vào kho trước, biến đổi ngay trong kho. Xem thêm
- Reverse ETL
- Đưa dữ liệu đã mô hình hóa từ kho dữ liệu ngược về các hệ thống vận hành như CRM. Xem thêm
- Staging area
- Vùng lưu tạm dữ liệu trích xuất từ nguồn trước khi làm sạch và nạp vào kho. Xem thêm
- Fact table (bảng fact)
- Bảng chứa số đo định lượng của sự kiện nghiệp vụ và khóa ngoại tới các dimension. Xem thêm
- Dimension table (bảng dimension)
- Bảng chứa thuộc tính mô tả dùng để lọc, nhóm và gắn nhãn số đo. Xem thêm
- Grain
- Mức chi tiết mà một dòng trong bảng fact biểu diễn. Xem thêm
- Star schema
- Lược đồ hình sao: bảng fact ở trung tâm nối trực tiếp với các dimension phi chuẩn hóa. Xem thêm
- Snowflake schema
- Lược đồ bông tuyết: dimension được chuẩn hóa thành nhiều bảng phân cấp. Xem thêm
- Conformed dimension
- Dimension dùng chung với cùng khóa và cùng ý nghĩa giữa nhiều bảng fact. Xem thêm
- Slowly Changing Dimension (SCD)
- Kỹ thuật xử lý thay đổi thuộc tính dimension theo thời gian; có 8 loại từ Type 0 đến Type 7. Xem thêm
- Surrogate key
- Khóa thay thế do kho dữ liệu tự sinh, không phụ thuộc khóa của hệ thống nguồn. Xem thêm
- Data Vault
- Phương pháp mô hình hóa gồm Hub, Link, Satellite, tối ưu cho tích hợp nhiều nguồn và lưu vết. Xem thêm
- Medallion architecture
- Mẫu tổ chức dữ liệu lakehouse theo 3 tầng Bronze (thô), Silver (đã làm sạch), Gold (đã tổng hợp). Xem thêm
- Semantic layer
- Lớp ngữ nghĩa đặt trên kho dữ liệu, định nghĩa số đo, quan hệ và tên thân thiện cho người dùng BI. Xem thêm